5/3/2012 9:13:00 AM
DANH SÁCH GIÁO SƯ - PHÓ GIÁO SƯ
 

TT

Họ và tên

Bộ môn

Năm được công nhận

Ghi chú

1

Nguyễn Ân Niên

 

Đợt 1 năm 1991-GS

 

2

Hoàng Lâm Viện

Trạm bơm

Đợt 1 năm 1991-GS

 

3

Ngô Trí Viềng

Thủy công

Đợt 1 năm 1991-GS

 

4

Nguyễn Xuân Bảo

Kết cấu CT

Đợt 1 năm 1991-GS

 

5

Ngô Đình Tuấn

Tính toán thủy văn

Đợt 1 năm 1991-GS

 

6

Nguyễn Năng Anh

Toán

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

7

Hoàng Tư An

Thủy lực

Đợt 1 năm 1991-PGS

GS-1996

8

Đỗ Cao Đàm

Tính toán thủy văn

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

9

Nguyễn Duy Liêu

Thiết bị thủy năng

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

10

Nguyễn Văn Lệ

Công nghệ phần mềm

Đợt 1 năm 1991-PGS

GS-1996

11

Nguyễn Văn Ngang

Thủy điện

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

12

Nguyễn Quyền

Thủy công

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

13

Lê Đình Don

Cơ lý thuyết

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

14

Chu Đình Hoàng

Cải tạo đất

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

15

Nguyễn Đình Tiến

Tính toán thủy văn

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

16

Nguyễn Đình Chiều

Cơ lý thuyết

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

17

Nguyễn Duy Hạnh

Thủy công

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

18

Đỗ Tất Túc

Động lực dòng sông

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

19

Khổng Doãn Điền

Cơ lý thuyết

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

20

Bùi Hiếu

Thủy nông

Đợt 1 năm 1991-PGS

GS-2002

21

Đặng Văn Bảng

Tính toán thủy văn

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

22

Nguyễn Văn Hạnh

Thủy công

Đợt 1 năm 1991-PGS

 

23

Lê Văn Thự

Địa cơ nền móng

Đợt 1 năm 1991-PGS

GS-1996

24

Nguyễn Thúc An

Cơ lý thuyết

Đợt 2 năm 1991-GS

 

25

Nguyễn Cảnh Cầm

Thủy lực

Đợt 2 năm 1991-GS

 

26

Nguyễn Sinh Huy

Thủy văn công trình

Đợt 2 năm 1991-GS

 

27

Nguyễn Công Mẫn

Địa cơ nền móng

Đợt 2 năm 1991-GS

 

28

Nguyễn Thúc Tuyên

Vật liệu xây dựng

Đợt 2 năm 1991-GS

 

29

Đỗ Bằng

Địa cơ nền móng

Đợt 2 năm 1991-PGS

 

30

Lương Văn Hào

Thủy nông

Đợt 2 năm 1991-PGS

 

31

Đỗ Văn Hứa

Kết cấu CT

Đợt 2 năm 1991-PGS

 

32

Nguyễn Duy Hỷ

Vật liệu xây dựng

Đợt 2 năm 1991-PGS

 

33

Nguyễn Văn Mạo

Thủy công

Đợt 2 năm 1991-PGS

GS-2002

34

Hoàng Tư An

Thủy lực

Năm 1996-GS

 

35

Cao Văn Chí

Địa cơ nền móng

Năm 1996-GS

 

36

Tống Đức Khang

Thủy nông

Năm 1996-GS

 

37

Nguyễn Văn Lệ

Công nghệ phần mềm

Năm 1996-GS

 

38

Phan Trường Phiệt

Địa cơ nền móng

Năm 1996-GS

 

39

Nguyễn Hữu Bảo

Toán

Năm 1996-PGS

 

40

Phó Đức Anh

Toán

Năm 1996-PGS

 

41

Phạm Ngọc Khánh

Sức bền CKC

Năm 1996-PGS

GS-2003

42

Nguyễn Đăng Tộ

Khoa học máy tính

Năm 1996-PGS

 

43

Nguyễn Văn Lai

Tính toán thủy văn

Năm 1996-PGS

 

44

Lê Văn Nghinh

Tính toán thủy văn

Năm 1996-PGS

 

45

Lê Đình Chung

Thi công

Năm 1996-PGS

 

46

Trịnh Văn Cương

Địa cơ nền móng

Năm 1996-PGS

 

47

Trịnh Quang Hòa

Thủy văn công trình

Năm 1996-PGS

GS-2002

48

Đào Xuân Học

Thủy nông

Năm 1996-PGS

GS-2002

49

Nguyễn Văn Huân

Thi công

Năm 1996-PGS

 

50

Hà Văn Khối

Thủy văn công trình

Năm 1996-PGS

GS-2002

51

Nguyễn Ngọc Oanh

Sức bền

Năm 1996-PGS

 

52

Phạm Ngọc Quý

Thủy công

Năm 1996-PGS

GS-2006

53

Dương Văn Thứ

Sức bền

Năm 1996-PGS

 

54

Dương Văn Tiển

Thủy văn công trình

Năm 1996-PGS

 

55

Lê Kim Truyền

Thi công

Năm 1996-PGS

GS-2002

56

Trần Mạnh Tuân

Kết cấu CT

Năm 1996-PGS

 

57

Nguyễn Văn Yên

Kết cấu CT

Năm 1996-PGS

 

58

Nguyễn Bá Cự

Cơ lý thuyết

Năm 2001-PGS

 

59

Nguyễn Chiến

Thủy công

Năm 2001-PGS

GS-2009

60

Hồ Sỹ Dự

Thủy điện

Năm 2001-PGS

 

61

Nguyễn Bá Quỳ

Chỉnh trị sông

Năm 2001-PGS

 

62

Hồ Sỹ Minh

Thi công

Năm 2001-PGS

GS-2009

63

Nguyễn Phương Mậu

Thủy công

Năm 2001-PGS

 

64

Nguyễn Hữu Lân

Kết cấu => Cơ sở 2

Năm 2001-PGS

 

65

Nguyễn Đức Bảo

Kinh tế thủy lợi

Năm 2002-PGS

 

66

Vũ Minh Cát

Khoa Kỹ thuật biển

Năm 2002-PGS

 

67

Lê Chí Nguyện

Thủy nông

Năm 2002-PGS

GS-2009

68

Nguyễn Xuân Phú

Kinh tế thủy lợi

Năm 2002-PGS

 

69

Vũ Thanh Te

Thi công

Năm 2002-PGS

GS-2009

70

Lê Đình Thành

Thủy văn - Môi trường

Năm 2002-PGS

 

71

Hoàng Đình Trí

Sức bền

Năm 2002-PGS

 

72

Lê Quang Vinh

Thủy nông

Năm 2002-PGS

 

73

Trịnh Đình Châm

Sức bền CKC

Năm 2002-PGS

 

74

Nguyễn Trọng Hà

Thủy nông

Năm 2003-PGS

 

75

Nguyễn Quang Kim

Thủy nông

Năm 2003-PGS

GS-2009

76

Phạm Hữu Sy

Địa kỹ thuật

Năm 2003-PGS

 

77

Nguyễn Hữu Thái

Địa kỹ thuật

Năm 2003-PGS

 

78

Lê Công Thành

Điện Kỹ thuật

Năm 2003-PGS

 

79

Nguyễn Văn Tường

Thủy văn công trình

Năm 2003-PGS

 

80

Nguyễn Xuân Thảo

Toán

Năm 2003-PGS

 

81

Nguyễn Đăng Cường

Máy xây dựng

Năm 2004-PGS

 

82

Lê Thị Nguyên

Cải tạo đất

Năm 2004-PGS

 

83

Bùi Công Quang

Tính toán thủy văn

Năm 2004-PGS

 

84

Phạm Ngọc Hải

Thủy nông

Năm 2005-PGS

 

85

Dương Thanh Lượng

Thủy nông

Năm 2005-PGS

GS-2010

86

Phạm Văn Quốc

Thủy công

Năm 2005-PGS

 

87

Nguyễn Văn Thắng

Môi trường

Năm 2005-PGS

 

88

Bùi Văn Vịnh

Thi công

Năm 2005-PGS

 

89

Nguyễn Trung Dũng

Kinh tế cơ sở

Năm 2006-PGS

 

90

Phạm Hùng

Kinh tế thủy lợi

Năm 2006-PGS

 

91

Vũ Minh Khương

Máy xây dựng

Năm 2006-PGS

 

92

Trần Viết Ổn

QL tài nguyên thiên nhiên

Năm 2006-PGS

 

93

Nguyễn Bá Uân

Kinh tế thủy lợi

Năm 2006-PGS

 

94

Lê Văn Ước

Thủy văn

Năm 2006-PGS

 

95

Ngô Thị Thanh Vân

Kinh tế thủy lợi

Năm 2006-PGS

 

96

Hoàng Thái Đại

Cải tạo đất

Năm 2007-PGS

 

97

Lê Xuân Roanh

Kỹ thuật công trình biển

Năm 2007-PGS

 

98

Dương Văn Viện

Kinh tế thủy lợi

Năm 2007-PGS

 

99

Phạm Việt Hòa

Thủy nông

Năm 2007-PGS

 

100

Lê Văn Hùng

Phòng Khoa học công nghệ

Năm 2009-PGS

 

101

Nguyễn Quang Hùng

Thủy công

Năm 2009-PGS

 

102

Phạm Thị Hương Lan

Kỹ thuật sông và qlý thiên tai

Năm 2009-PGS

 

103

Nguyễn Hồng Nam

Địa kỹ thuật

Năm 2009-PGS

 

104

Nguyễn Cảnh Thái

Thủy công

Năm 2009-PGS

 

105

Trịnh Minh Thụ

Ban Giám hiệu

Năm 2009-PGS

 

 

Đoàn Thế Lợi

Bổ nhiệm tại cơ sở Giáo dục ĐHTL nhưng không thuộc biên chế Trường Đại học Thuỷ lợi

Năm 2009-PGS

 

 

Lê Văn Nghị

Năm 2009-PGS

 

 

Đinh Vũ Thanh

Năm 2009-PGS

 

 

Đỗ Tiến Lanh

Năm 2009-PGS

 

 

Vũ Thanh Ca

Năm 2009-PGS

 

 

Nguyễn Văn Hạnh

Năm 2009-PGS

 

 

Hoàng Ngọc Quang

Năm 2009-PGS

 

 

Bùi Xuân Thông

Năm 2009-PGS

 

 

Trần Thị Thanh

Năm 2009-GS

 

 

Lã Văn Chủ

Năm 2010-PGS

 

 

Lê Thị Kim Cúc

Năm 2010-PGS

 

 

Vũ Thị Thanh Hương

Năm 2010-PGS

 

 

Nguyễn Danh Oanh

Năm 2010-PGS

 

 

Nguyễn Ngọc Quỳnh

Năm 2010-PGS

 

 

Nguyễn Bỉnh Thìn

Năm 2010-PGS

 

 

Nguyễn Vũ Việt

Năm 2010-PGS

 

 

Trần Chí Trung

Năm 2010-PGS

 

106

Hồ Việt Hùng

Thủy lực

Năm 2010-PGS

 

107

Nguyễn Quốc Luật

TT HCM và đường lối CM của Đảng CSVN

Năm 2010-PGS

 

108

Đỗ Văn Lượng

Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung

Năm 2010-PGS

 

109

Nguyễn Đình Tân

Công nghệ cơ khí

Năm 2010-PGS

 

110

Hoàng Xuân Thành

Trung tâm Địa tin học

Năm 2010-PGS

 

111

Phạm Thị Minh Thư

QL tài nguyên thiên nhiên

Năm 2010-PGS

 

112

Nguyễn Đăng Tính

Cơ sở 2

Năm 2010-PGS

 

113

Nguyễn Trọng Tư

Công nghệ và quản lý XD

Năm 2010-PGS

 

114

Trịnh Công Vấn

Viện Thuỷ lợi và Môi trường

Năm 2010-PGS

 

115

Nguyễn Trung Việt

Phòng Đào tạo ĐH và SĐH

Năm 2010-PGS

 

116

Ngô Lê Long

Mô hình toán và khí tượng thuỷ văn

Năm 2011-PGS

 

 

Nguyễn Tiến Chương

Trưởng BM XDDD&CN

PGS

Chuyên gia hợp đồng tại ĐHTL

 

Vũ Đình Phụng

Trưởng BM CT giao thông

GS

 

Lê Văn Cường

Trưởng BM Kinh tế

GS

 

Nguyễn Khắc Minh

Kinh tế

GS

sang kien kinh nghiem